ngươi

  1. đ. 1. Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói : Còn đời ngươi đấy ngươi ơi, Nào ngươi đã bảy tám mươi già (cd). 2. Từ chỉ người với ý khinh bỉ (): Trần Hưng Đạo đánh đuổi ngươi Thoát Hoan.
  2. Biến âm của từ "người": Trêu ngươi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngươi
Ngươi hãy đem cuốn sách này trả lại cho thư viện.