ngươi

Học thuật
Thân thiện
ngươi

Ngươi hãy đem cuốn sách này trả lại cho thư viện.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Đại từ ngôi thứ hai, dùng để chỉ người đối diện trong lối nói : Từ này được dùng để xưng hô với người địa vị thấp hơn hoặc ngang hàng trong ngữ cảnh cổ xưa, mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển.
    • Từ dùng để chỉ người với ý khinh bỉ, coi thường (): Trong một số ngữ cảnh lịch sử, "ngươi" được dùng với thái độ miệt thị, xem thường đối phương.
  2. Danh từ (biến âm của "người"):

    • Chỉ một bộ phận của mắt: Dạng biến âm, xuất hiện trong từ ghép "con ngươi", có nghĩatròng đen, đồng tử của mắt.
dụ sử dụng
  • Đại từ (lối nói , chỉ người đối diện):

    • "Còn đời ngươi đấy ngươi ơi, Nào ngươi đã bảy tám mươi già." (Ca dao)
    • Trần Hưng Đạo đánh đuổi ngươi Thoát Hoan. (Lịch sử)
  • Danh từ (trong từ ghép "con ngươi"):

    • Anh ta đôi mắt với con ngươi đen láy.
    • Ánh sáng chói làm con ngươi tôi co lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Các ngươi": Cách gọi số nhiều, chỉ một nhóm người đối diện trong lối nói cổ, thường dùng trong văn bản lịch sử hoặc hịch văn.

    • "Các ngươi hãy ghi nhớ lời ta dặn."
  • Dùng trong văn chương, kịch bản lịch sử: Từ "ngươi" thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, kịch lịch sử, hoặc lời thoại của nhân vật thời xưa để tạo không khí.

    • Tướng quân hét lớn: "Ngươi dám!".
Biến thể từ liên quan
  • Con ngươi (danh từ): Đồng tử, tròng đen của mắt.

    • Con ngươi giúp điều tiết lượng ánh sáng vào mắt.
  • Người (danh từ): Dạng gốc, chỉ con người nói chung.

    • Mọi người đều quyền bình đẳng.
Từ đồng nghĩa gần nghĩa
  • Đại từ ngôi thứ hai (cổ văn):

    • Mày: Từ thân mật hoặc suồng sã, đôi khi mang tính khinh miệt.
    • Nhà ngươi: Cách gọi trang trọng hơn một chút trong lối nói .
    • Khanh: Từ dùng cho bề tôi, quan lại trong triều đình phong kiến.
  • Danh từ (chỉ đồng tử):

    • Đồng tử: Thuật ngữ y học, chỉ con ngươi.
    • Tròng đen: Cách gọi dân gian.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trêu ngươi: (Động từ) Cố tình chọc tức, khiêu khích một cách nhẹ nhàng.

    • Đừng trêu ngươi con chó, sẽ cắn đấy.
  • mắt không ngươi: Thành ngữ cổ, ý chỉ mắt như , không nhìn thấy hoặc không nhận biết được điều hiển nhiên.

    • Sự thật rành rành thế mà không thấy, đúng mắt không ngươi.
ngươi

Ngươi hãy đem cuốn sách này trả lại cho thư viện.

  1. đ. 1. Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói : Còn đời ngươi đấy ngươi ơi, Nào ngươi đã bảy tám mươi già (cd). 2. Từ chỉ người với ý khinh bỉ (): Trần Hưng Đạo đánh đuổi ngươi Thoát Hoan.
  2. Biến âm của từ "người": Trêu ngươi.