ngảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quay đầu hoặc quay người về một phía khác: Hành động xoay chuyển đầu hoặc thân mình để hướng mặt về một phía khác so với vị trí ban đầu.
- Từ chối, không đáp lại: Hành động quay đi, thể hiện sự không muốn nhìn, không muốn nghe hoặc không muốn tiếp nhận điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nghe tiếng gọi, cô ấy ngảnh lại nhìn. (Nghe thấy tiếng gọi, cô ấy quay lại nhìn.)
- Nó giận, gọi mãi mà không chịu ngảnh mặt lại. (Nó giận, gọi mãi mà không chịu quay mặt lại.)
- Chỉ một tiếng động nhỏ cũng khiến con mèo ngảnh đầu về phía cửa. (Chỉ một tiếng động nhỏ cũng khiến con mèo quay đầu về phía cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngảnh đi": quay đi, thể hiện thái độ phớt lờ, không thèm để ý.
- Anh ta tức giận, ngảnh đi không thèm nói nữa lời nào. (Anh ta tức giận, quay đi không thèm nói thêm lời nào.)
"ngảnh mặt làm ngơ": cố tình quay mặt đi để giả vờ như không nhìn thấy, không biết.
- Thấy người quen đang gặp khó khăn, anh ta không thể ngảnh mặt làm ngơ được. (Thấy người quen đang gặp khó khăn, anh ta không thể quay mặt làm ngơ được.)
Biến thể và từ gần giống
Ngoảnh: Là biến thể phổ biến hơn của "ngảnh", cùng nghĩa và cách dùng.
- Cô ấy ngoảnh đầu lại mỉm cười. (Cô ấy quay đầu lại mỉm cười.)
Quay: Động từ có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động xoay chuyển.
- Quay xe lại (xoay chuyển chiếc xe lại).
Xoay: Nhấn mạnh đến chuyển động tròn.
- Xoay người (quay người theo vòng tròn).
Từ đồng nghĩa
- Ngoảnh: Quay đi, quay lại.
- Quay: Xoay chuyển hướng.
- Ngoái: Quay đầu lại nhìn (thường dùng với "ngoái cổ", "ngoái đầu").
Từ trái nghĩa
- Hướng: Quay mặt về phía.
- Đối diện: Đối mặt, nhìn thẳng.
Thành ngữ liên quan
Ngảnh đi ngảnh lại: Quay đi quay lại nhiều lần, thể hiện sự bối rối, không tập trung hoặc do dự.
- Đứng trước nhiều lựa chọn, cậu ấy cứ ngảnh đi ngảnh lại không biết quyết định thế nào. (Đứng trước nhiều lựa chọn, cậu ấy cứ quay đi quay lại không biết quyết định thế nào.)
Không ngảnh mặt lại: Kiên quyết từ bỏ, đoạn tuyệt, không hối tiếc.
- Cô ấy bước đi mà không ngảnh mặt lại lần nào. (Cô ấy bước đi mà không quay mặt lại lần nào.)
- đg. Nh. Ngoảnh. Quay về phía khác: Gọi nó, nó ngảnh mặt đi.