ngạnh

Học thuật
Thân thiện
ngạnh

Cá trê có hai ngạnh sắc nhọn ở vây ngực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mũi nhọn phụ, móc ngược: Một bộ phận nhọn, sắc, chĩa ra theo hướng ngược lại hoặc chéo so với mũi chính, tác dụng giữ chặt, làm cho vật bị mắc vào khó thoát ra.
    • Gai xương cứng: Gai xương cứng, nhọn, thường nằmvây ngực hoặc vây lưng của một số loài .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lưỡi câu ngạnh giúp giữ chặt khi chúng đã cắn câu.
    • Cần cẩn thận với những chiếc ngạnh sắc nhọn trên vây cá trê.
    • Chông sắt được rèn nhiều ngạnh để tăng hiệu quả phòng thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứng ngạnh": (Tính từ) Cứng cỏi, khó bảo, không chịu nghe lời.
    • Tính rất cứng ngạnh, chẳng ai khuyên bảo được.
  • "Ngạnh ": (Danh từ) Chỉ sự ngang ngạnh, bướng bỉnh trong tư tưởng, hành động.
    • Anh ta cái ngạnh khó chịu, luôn cho mình đúng.
Biến thể từ gần giống
  • Cứng ngạnh (tính từ): Bướng bỉnh, không dễ lay chuyển.
  • Ngang ngạnh (tính từ): thái độ chống đối, không phục tùng, thường dùng cho trẻ con hoặc người dưới quyền.
Từ đồng nghĩa
  • Móc ngược: Chỉ phần móc quay ngược lại để giữ.
  • Gai: Vật nhọn, sắc (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hình dáng móc ngược).
  • Nhánh cong: Nhánh nhỏ uốn cong, có thể dùng để mô tả hình dáng.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như ngạnh : Thành ngữ von chỉ tính tình rất cứng đầu, khó bảo, giống như cái ngạnh vừa cứng vừa sắc.
    • Ông ấy cứng như ngạnh , đã quyết không ai thay đổi được.
ngạnh

Cá trê có hai ngạnh sắc nhọn ở vây ngực.

  1. d. 1 Mũi nhọn sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Ngạnh lưỡi câu. Chông sắt nhiều ngạnh. 2 Gai xương cứngvây ngực một số loài . Ngạnh cá trê.