ngớt

Học thuật
Thân thiện
ngớt

Cơn mưa đã ngớt, trời dần quang đãng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bớt đi, giảm đi, dịu đi: Dùng để miêu tả cường độ của một hiện tượng (như mưa, gió, cơn đau, cảm xúc mạnh) đang giảm dần hoặc ngừng hẳn.
    • Thôi, ngừng, tạnh: Thường dùng với các hiện tượng thời tiết để chỉ sự kết thúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời đã ngớt mưa, chúng ta có thể ra ngoài được rồi. (Cơn mưa đã tạnh, chúng ta có thể ra ngoài được rồi.)
    • Sau khi được giải thích, cơn giận của anh ấy đã ngớt. (Sau khi được giải thích, sự tức giận của anh ấy đã dịu đi.)
    • Tiếng ồn bên ngoài đã ngớt hẳn. (Tiếng ồn bên ngoài đã giảm hẳn đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngớt dần": giảm dần, dịu dần đi.

    • Cơn bão đang ngớt dần về cường độ. (Cơn bão đang giảm dần về cường độ.)
  • "chưa ngớt": chưa giảm, chưa dứt.

    • Cơn mưa rào vẫn chưa ngớt. (Cơn mưa rào vẫn chưa tạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngơn ngớt (tính từ, từ láy): diễn tả trạng thái giảm đi, dịu đi một cách chậm rãi ít hơn so với "ngớt".
    • Cơn đau đầu của tôi chỉ ngơn ngớt thôi, chưa hết hẳn. (Cơn đau đầu của tôi chỉ giảm chút ít thôi, chưa hết hẳn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bớt: giảm bớt đi.
  • Giảm: trở nên ít hơn.
  • Dịu: trở nên nhẹ hơn, êm hơn (thường cho cảm xúc, cơn đau).
  • Tạnh: ngừng hẳn (thường dùng cho mưa).
Từ trái nghĩa
  • Dữ dội: mạnh mẽ, ác liệt hơn.
  • Tăng: trở nên nhiều hơn.
  • Bùng phát: đột ngột trở nên mạnh/mãnh liệt.
ngớt

Cơn mưa đã ngớt, trời dần quang đãng.

  1. t. Bớt đi, giảm đi: Ngớt mưa; Ngớt giận.