ngót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vơi đi, hao đi, giảm bớt về số lượng hoặc thể tích: Dùng để chỉ trạng thái một chất lỏng, một khối lượng vật chất nào đó bị giảm đi do bay hơi, thấm hút hoặc tiêu hao.
- Gần đến, xấp xỉ, ước chừng: Dùng để chỉ một con số, một lượng gần đạt đến một mốc nào đó, thường là dưới mốc đó một chút.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa vơi đi, hao đi):
- Nước nồi vịt hầm đã ngót. (Lượng nước trong nồi hầm vịt đã vơi đi.)
- Dưa muối đã ngót. (Dưa muối đã giảm thể tích, co lại.)
Tính từ (nghĩa gần đến):
- Ngót một trăm. (Gần đến một trăm, xấp xỉ một trăm.)
- Anh ấy đã sống ở đây ngót ba mươi năm. (Anh ấy đã sống ở đây gần ba mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngót nghét": (từ láy, nhấn mạnh) gần sát, xấp xỉ.
- Căn phòng rộng ngót nghét trăm mét vuông. (Căn phòng rộng gần sát một trăm mét vuông.)
"ngon ngót": (từ láy, ý giảm nhẹ) khoảng chừng, cỡ độ.
- Đoạn đường dài ngon ngót mười cây số. (Đoạn đường dài khoảng chừng mười cây số.)
Biến thể và từ gần giống
Ngót bớt: (động từ) giảm đi, hao hụt đi.
- Tiền chi tiêu ngót bớt đi một nửa. (Tiền chi tiêu giảm đi một nửa.)
Ngót nghẻo: (tính từ) rất gần, chỉ còn một chút nữa là đến.
- Công việc đã làm xong ngót nghẻo. (Công việc đã làm xong gần như hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
- Vơi: giảm đi (thường dùng cho chất lỏng).
- Xấp xỉ, gần, ước chừng: chỉ số lượng gần đạt đến.
Từ trái nghĩa
- Đầy: tràn đầy, không hao hụt.
- Vượt: vượt quá, nhiều hơn mốc so sánh.
Thành ngữ liên quan
- Ngót trăm, ngót nghìn: cách nói ước lượng phổ biến.
- Hội chợ thu hút ngót nghìn người tham dự. (Hội chợ thu hút gần một nghìn người tham dự.)
- t. ph. 1. Vơi đi, hao đi: Nước nồi vịt hầm đã ngót; Dưa muối đã ngót. 2. Gần đến: Ngót một trăm.