nhách

  1. très (coriace)
    • Thịt dai nhách thế!
      quelle viande! elle est coriace (thân mật); c'est de la semelle!
    • nhanh nhách
      (redoublement; sent plus fort);(khẩu ngữ) encore tout petit (en parlant de certains animaux)
    • Con chó nhách
      un chien encore tout petit;(tiếng địa phương) như nhếch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhách
Miếng thịt bò này nấu chưa đủ lâu nên ăn thấy nhách.