nhát gan

  1. Chicken-hearted, weak -hearted
    • Nhát gan không dám bơi qua sông
      To be too weak-hearted to swim across the river

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhát gan
Một chú thỏ nhát gan không dám nhảy qua con suối nhỏ.