nháy nháy

  1. Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai): Tổng thống nháy nháy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nháy nháy"

nháy nháy
Tổng thống nháy nháy trong bài phát biểu.