nhân ái

  1. đg. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Yêu thương con người. Giàu lòng nhân ái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân ái"

nhân ái
Một người phụ nữ giàu lòng nhân ái giúp đỡ một cụ già qua đường.