nhân tố

Học thuật
Thân thiện
nhân tố

Chuẩn bị kỹ là một nhân tố quan trọng dẫn đến thành công.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong những điều kiện, yếu tố kết hợp lại để tạo thành một kết quả, một sự vật, một hiện tượng hoặc một quá trình nào đó: "Nhân tố" thường được dùng để chỉ các thành phần ảnh hưởng hoặc góp phần tạo nên một tổng thể.
    • Yếu tố cơ bản, tính chất quyết định: Trong nhiều ngữ cảnh, "nhân tố" nhấn mạnh đến tầm quan trọng của một yếu tố trong một hệ thống hay một quá trình phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chuẩn bị kỹ lưỡng, phương pháp khoa học sự cố gắng những nhân tố quan trọng dẫn đến thành công.
    • Trong sự phát triển kinh tế, con người nhân tố then chốt.
    • Các nhân tố khách quan như thời tiết thị trường ảnh hưởng lớn đến vụ mùa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhân tố chủ quan": chỉ những yếu tố xuất phát từ bên trong bản thân chủ thể (như ý chí, năng lực, thái độ).

    • Thành công của anh ấy không chỉ nhờ may mắn còn do nhân tố chủ quan sự kiên trì tuyệt vời.
  • "nhân tố khách quan": chỉ những yếu tố, điều kiện tồn tại bên ngoài, độc lập với ý chí chủ thể (như môi trường, điều kiện tự nhiên, xã hội).

    • Dự án bị trì hoãn do một số nhân tố khách quan ngoài tầm kiểm soát.
  • "nhân tố then chốt" / "nhân tố quyết định": chỉ yếu tố quan trọng nhất, vai trò quyết định đến kết quả.

    • Sự đồng lòng của toàn đội nhân tố then chốt giúp chúng tôi vượt qua khủng hoảng.
Biến thể từ gần giống
  • Yếu tố (danh từ): Từ gần nghĩa, thường được dùng thay thế cho "nhân tố" trong nhiều trường hợp, tuy nhiên "yếu tố" có thể mang tính trung lập hơn, trong khi "nhân tố" thường nhấn mạnh vai trò tích cực hoặc tính cấu thành.

    • Cần phân tích tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định.
  • Điều kiện (danh từ): Chỉ hoàn cảnh, tình huống cần để một sự việc xảy ra. "Điều kiện" có thể rộng hơn đôi khi tiền đề, trong khi "nhân tố" thường thành phần cấu thành trực tiếp.

    • Hòa bình ổn định điều kiện tiên quyết cho phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Thành tố: thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể.
  • Thành phần: bộ phận hợp thành của một tổng thể.
Các cụm từ liên quan
  • Phân tích các nhân tố: hành động xem xét, đánh giá từng yếu tố ảnh hưởng.

    • Chúng ta cần phân tích các nhân tố dẫn đến sự thay đổi này.
  • Tổ hợp các nhân tố: sự kết hợp của nhiều yếu tố lại với nhau.

    • Kết quả là do tổ hợp các nhân tố phức tạp tạo nên.
Thành ngữ liên quan
  • "Thiếu một nhân tố cũng không thành": nhấn mạnh tầm quan trọng của tất cả các yếu tố, thiếu đi một thứ thì kết quả mong muốn sẽ không đạt được.
    • Công thức này rất tinh tế, thiếu một nhân tố cũng không thành món ăn đặc biệt này.
nhân tố

Chuẩn bị kỹ là một nhân tố quan trọng dẫn đến thành công.

  1. Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả: Chuẩn bị kỹ, phương pháp khoa học, cố gắng khắc phục khó khăn... đó những nhân tố thành công.

Từ gần giống

Từ chứa "nhân tố"