nhân tiện

  1. ph. Thừa dịp thuận lợi làm thêm việc khác: Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân tiện"

nhân tiện
Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.