nhân tiện

Học thuật
Thân thiện
nhân tiện

Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thừa dịp thuận lợi, tiện thể: Dùng để chỉ việc tận dụng một cơ hội, một dịp thuận tiện đang để làm thêm một việc khác, thường việc phụ hoặc việc không nằm trong kế hoạch chính ban đầu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.
    • Tôi về quê thăm , nhân tiện mang ít trái cây cho các em.
    • ấy đến cơ quan làm việc, nhân tiện ghé qua bưu điện gửi bưu phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhân tiện đây/đấy": Dùng để mở đầu một đề nghị, một câu hỏi hoặc một thông tin bổ sung khi thấy cơ hội thuận tiện trong cuộc nói chuyện.

    • Nhân tiện đây, tôi muốn hỏi anh về kế hoạch tuần sau.
    • Nhân tiện đấy, cậu nhớ nhắc tớ việc đóng học phí nhé.
  • "nhân tiện thể": Cách nói nhấn mạnh hơn về sự thuận tiện của dịp, thường dùng trong văn nói.

    • Mẹ đi chợ, nhân tiện thể mua cho con ít bánh kẹo.
Biến thể từ gần giĩ
  • Tiện thể (phó từ): Có nghĩa cách dùng tương tự "nhân tiện", chỉ sự thuận tiện làm việc khác.

    • Anh ra ngoài, tiện thể đóng cửa giúp tôi.
  • Nhân dịp (phó từ): Nhân một sự kiện, một thời điểm nào đó (thường quan trọng hơn so với "nhân tiện").

    • Nhân dịp năm mới, chúng tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Tiện đây: Tiện thể ngay trong lúc này (thường dùng trong hội thoại).
  • Nhân thể: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Cũng có nghĩatiện thể.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhân tiện" thường đứngđầu câu hoặc giữa câu, dùng để nối hai hành động, trong đó hành động sau được thực hiện một cách tận dụng, ngẫu nhiên dựa trên hành động trước.
  • Từ này thể hiện tính chất ngẫu nhiên, không chủ đích từ trước của hành động thứ hai. Hành động chính lý do ban đầu, hành động được thực hiện "nhân tiện" hành động phụ thêm.
nhân tiện

Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.

  1. ph. Thừa dịp thuận lợi làm thêm việc khác: Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.

Từ gần giống

Từ chứa "nhân tiện"