nhân tiện

  1. On the same occasion
    • Anh đi phố nhân tiện bỏ hộ cái thư, được không?
      as you go for a stroll in the streets, would you mind posting a letter for me on the same occasion?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân tiện"

nhân tiện
Anh đi chơi phố, nhân tiện mua hộ tôi quyển sách.