nhân vì

  1. comme; puisque
    • Nhân vì tôi ốm công việc chưa hoàn thành được
      comme j'ai été malade, le travail n'a pu être terminé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhân vì
Nhân vì trời mưa, chúng tôi quyết định ở nhà.