nhè

Học thuật
Thân thiện
nhè

Bé nhè mẹ mua cho một món đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ nhằm vào một chỗ, một đối tượng cụ thể để tác động: Hành động chủ đích, tập trung vào một điểm hoặc một người nhất định.
    • Chỉ hành động của trẻ con vòi vĩnh, khóc lóc kéo dài giọng: Cách khóc đặc trưng của trẻ nhỏ khi đòi hỏi hoặc mè nheo.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1: nhằm vào một chỗ):

    • nhè đầu tôi đánh. ( nhằm vào đầu tôi để đánh.)
    • Hãy nhè lúc địch sơ hở tấn công. (Hãy nhằm vào lúc địch sơ hở tấn công.)
  • Động từ (nghĩa 2: trẻ con vòi khóc):

    • Đứa bé cứ nhè cả buổi, đòi mẹ mua đồ chơi. (Đứa bé cứ khóc vòi vĩnh cả buổi, đòi mẹ mua đồ chơi.)
    • Con đừng khóc nhè nữa! (Con đừng khóc mè nheo nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhè lúc": tận dụng, chọn đúng thời điểm.

    • Nhà đầu khôn ngoan biết nhè lúc thị trường xuống thấp để mua vào. (Nhà đầu khôn ngoan biết tận dụng lúc thị trường xuống thấp để mua vào.)
  • "nhè vào": chĩa vào, tập trung vào (một đối tượng để phê phán, công kích).

    • Bài báo đó cứ nhè vào những khuyết điểm nhỏ của dự án để bôi nhọ. (Bài báo đó cứ chĩa vào những khuyết điểm nhỏ của dự án để bôi nhọ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhè nhẹ (từ láy, động từ): Hành động nhè một cách nhẹ nhàng, lặp đi lặp lại (thường dùng khi trẻ con khóc).

    • Em mới sinh hay nhè nhẹ sữa ra ngoài. (Em mới sinh hay nhẹ nhàng đẩy sữa ra khỏi miệng.)
  • Ướt nhè (tính từ): Ướt sũng, ướt hoàn toàn.

    • Cơn mưa rào làm tôi ướt nhè. (Cơn mưa rào làm tôi ướt sũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhằm: tập trung, hướng đến một mục tiêu.
  • Mè nheo (dành cho nghĩa trẻ con khóc): vòi vĩnh, khóc lóc dai dẳng để đòi hỏi.
Các cụm từ liên quan
  • Khóc nhè: khóc một cách mè nheo, vòi vĩnh (của trẻ con).

    • Đứa trẻ bắt đầu khóc nhè khi không được ăn kẹo. (Đứa trẻ bắt đầu khóc mè nheo khi không được ăn kẹo.)
  • Nhè ra (trong một số phương ngữ): nôn, ọe ra (thức ăn).

    • Con bị say xe, nhè hết thức ăn ra ngoài. (Con bị say xe, nôn hết thức ăn ra ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhè như con mọn: von cách khóc lóc, vòi vĩnh dai dẳng giống như trẻ con.
    • Lớn rồi còn nhè như con mọn, thật xấu hổ. (Lớn rồi còn khóc vòi vĩnh như trẻ con, thật xấu hổ.)
nhè

Bé nhè mẹ mua cho một món đồ chơi.

  1. đg. Chỉ nhằm vào một chỗ: Nhè đầu đánh.
  2. đg. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng: Nhè cả ngày; khóc nhè.