nhìn nhận

  1. reconnaître
    • Nhìn nhận sự thật
      reconnaître une vérié
    • nhìn nhận đứa con
      reconnaître un enfant
  2. estimer; apprécier
    • Sự kiện đó chưa được nhìn nhận đúng mức
      cet événement n'a pas encore été apprécié à sa juste valeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhìn nhận
Một học sinh nhìn nhận sự quan trọng của việc học tập.