nhí nhố

  1. agir à tort et à travers; parler à tort et à travers
    • nhí nha nhí nhố
      (redoublement sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhí nhố
Anh ấy cứ nói nhí nhố mãi, chẳng ai hiểu trọng tâm là gì.