nhòm nhỏ

  1. Nhìn vào một cách tò mò: Nhòm nhỏ công việc nhà hàng xóm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhòm nhỏ"

nhòm nhỏ
Hai đứa trẻ nhòm nhỏ qua hàng rào vào khu vườn nhà bên.