nhóe

  1. Nói tiếng kêu bất thình lình: Bị giẫm vào chân, kêu đánh nhóe một cái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhóe"

nhóe
Bé kêu đánh nhóe một cái khi bị dẫm phải chân.