nhôn nhao

  1. (ít dùng) Be all in a stir, be agog
    • Tin đó làm dư luận nhôn nhao
      That news caused a stir in public opinion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhôn nhao"

nhôn nhao
Dư luận nhôn nhao về sự kiện mới.