nhăn nhó

  1. tt. (Mặt) nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình: Mặt lúc nào cũng nhăn nhó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhăn nhó"

nhăn nhó
Mặt cậu bé nhăn nhó khi ăn miếng chanh.