nhượng

Học thuật
Thân thiện
nhượng

Ông ấy nhượng lại chiếc xe đạp cũ cho em trai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi hoặc một vật đó cho người khác, thường tính chất thỏa thuận có thể không nhấn mạnh đến việc trao đổi bằng tiền: Hành động tự nguyện để lại, chuyển nhượng một thứ thuộc về mình cho đối phương.
    • Chịu thua, không tranh giành nữa; nhường nhịn: Hành động tự rút lui khỏi một cuộc tranh chấp, cạnh tranh hoặc nhường bước cho người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chuyển giao):
    • Ông ấy đã nhượng lại mảnh đất cho người hàng xóm. (Ông ấy đã chuyển giao quyền sở hữu mảnh đất cho người hàng xóm.)
    • Công ty quyết định nhượng bản quyền sáng chế cho đối tác nước ngoài. (Công ty quyết định chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ cho đối tác nước ngoài.)
  • Động từ (nghĩa nhường nhịn):
    • Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã nhượng bộ để giữ hòa khí. (Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã chịu thua/chấp nhận ý kiến khác để giữ sự hòa thuận.)
    • Tôi nhượng anh đi trước. (Tôi nhường anh đi trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhượng bộ": chịu thua, chấp nhận theo yêu cầu hoặc ý kiến của người khác, thường trong một cuộc thương lượng hoặc tranh chấp.
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận sau nhiều lần nhượng bộ.
  • "nhượng địa": vùng đất được chuyển nhượng (thường dùng trong lịch sử, chính trị).
    • Đó một nhượng địa của thực dân Pháp trước đây.
  • "tự nhượng": tự mình chịu thua, tự rút lui (thường dùng trong thi đấu).
    • Vận động viên bị chấn thương đành phải tự nhượng khỏi giải đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển nhượng (động từ): hành động chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi một cách chính thức (thường dùng trong pháp lý, kinh doanh).
    • Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
  • Nhường (động từ): có nghĩa tương tự nhưng thông dụng hơn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày với nghĩa nhường nhịn, nhường chỗ.
    • Em nhường chỗ cho cụ già ngồi.
  • Nhượng lại (cụm động từ): nhấn mạnh hành động chuyển giao một thứ đã từng thuộc về mình.
    • Anh ta nhượng lại cửa hàng cho vợ chồng người bạn.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển giao: trao lại quyền sở hữu, trách nhiệm.
  • Nhường: cho người khác cái thuộc về mình hoặc quyền sử dụng trước.
  • Cắt (trong một số ngữ cảnh như "cắt đất"): nhượng một phần lãnh thổ.
Từ trái nghĩa
  • Chiếm đoạt: lấy đi một cách trái phép.
  • Tranh giành: cố gắng giành lấy về phần mình.
  • Giữ lại: không chịu đưa cho ai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhượng bộ: (đã giải thíchmục trên).
  • Nhượng lại: (đã giải thíchmục trên).
  • Nhượng quyền: chuyển giao quyền kinh doanh, khai thác thương hiệu.
    • Mô hình kinh doanh nhượng quyền thương hiệu đang rất phổ biến.
Thành ngữ liên quan
  • Một điều nhịn, chín điều lành: (liên quan đến tinh thần nhường nhịn, nhượng bộ) Nhấn mạnh sự lợi ích của việc biết nhường nhịn, chịu thiệt thòi trước để tránh xung đột lớn hơn.
nhượng

Ông ấy nhượng lại chiếc xe đạp cũ cho em trai.

  1. đg. Để lại cho người khác một vật của mình: Nhượng lại cái vườn.