nhường

Học thuật
Thân thiện
nhường

Một cậu bé nhường chiếc bánh cuối cùng cho em gái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn, được lợi hơn: Hành động tự nguyện từ bỏ quyền lợi, vị trí hoặc vật thuộc về mình cho người khác.
    • Chịu thua kém, không bằng: Thừa nhận sự kém cỏi, thua sút của mình so với một đối tượng khác (thường dùng trong văn chương cổ).
    • Như , giống như (phương ngữ, ít dùng): Dùng để so sánh, von.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chịu thiệt):
    • Anh trai luôn nhường đồ chơi cho em gái.
    • Trên xe buýt, ấy đứng dậy nhường chỗ cho một cụ già.
    • Trong cuộc họp, anh ấy đã nhường quyền phát biểu trước cho đồng nghiệp mới.
  • Động từ (nghĩa chịu thua kém - văn chương):
    • "Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da." (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
  • Động từ (nghĩa như ):
    • "Sương nhường búa bổ mòn gốc liễu, Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô." (Chinh phụ ngâm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhường lại": nhấn mạnh hành động chuyển giao một thứ đang thuộc về mình.
    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã nhường lại vị trí giám đốc cho người kế nhiệm.
  • "nhường bước": chịu lùi bước, không tranh giành nữa (thường dùng trong tranh luận, cạnh tranh).
    • Thấy lẽ của đối phương quá thuyết phục, anh ta đành nhường bước.
  • "nhường nhịn": chịu thiệt thòi một cách nhã nhặn, hòa nhã để giữ hòa khí (thường dùng trong quan hệ gia đình, bạn ).
    • Sống chung cần phải biết nhường nhịn lẫn nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Nhường nhịn (động từ): nhã nhặn chịu thiệt để giữ hòa khí.
  • Nhượng (động từ): chuyển nhượng, nhường lại (thường dùng trong các văn bản chính thức, pháp lý hoặc kinh doanh). dụ:
  • Nhân nhượng (động từ): nhường bước, chịu thua lý do nào đó (thường mang sắc thái tiêu cực, miễn cưỡng).
Từ đồng nghĩa
  • Chịu thiệt: chấp nhận phần thiệt thòi về mình.
  • Nhượng bộ: chịu thua, chịu lùi bước (trong đàm phán, tranh chấp).
  • Cede (từ mượn, dùng trong văn bản trang trọng): nhường lại (lãnh thổ, quyền lợi).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhường cho: chỉ đối tượng được nhận sự nhường.
    • Tôi nhường tấm này cho bạn.
  • Nhường lại: như đã giải thíchmục trên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhường cơm sẻ áo: chia sớt cơm áo, vật chất cho người khác lúc khó khăn, thể hiện lòng nhân ái, đùm bọc.
    • Tinh thần nhường cơm sẻ áo truyền thống quý báu của dân tộc.
  • Kính trên nhường dưới: thái độ tôn trọng người trên, nhường nhịn người dưới, phép lịch sự trong ứng xử.
nhường

Một cậu bé nhường chiếc bánh cuối cùng cho em gái.

  1. đg. 1. Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn: Anh nhường em. 2. Chịu thua kém: Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da (K).
  2. ph. l. Như : Sương như búa bổ mòn gốc liễu, Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô (Chp).