nhưng mà

  1. mais; cependant et pourtant
    • Anh ta xấu người nhưng mà rất tốt bụng
      il est laid mais très bon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhưng mà"

nhưng mà
Người đàn ông đang vội nhưng mà anh ấy vẫn dừng lại giúp một em bé nhặt đồ chơi.