nhảy cóc

  1. Skip
    • Khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn
      He skips as he read

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhảy cóc
Bạn ấy có thói quen nhảy cóc khi đọc sách, chỉ đọc những chương mình thích.