nhập cục

  1. (infml.) réunir; mettre ensemble (malgré les divergences)
    • Hai vấn đề đó khác nhau không thể nhập cục làm một được
      ces deux problèmes sont différent l'un de l'autre on ne peut les réunir en un seul
nhập cục
Hai đứa trẻ nhập cục hai đống cát khác màu thành một lâu đài lớn.