nhắm nhe

  1. (khẩu ngữ) Aim at several times (before shooting)
  2. Choose (select) in advance
    • Nhắm nhe một đám cho con trai
      To select a party for one's son

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhắm nhe"

nhắm nhe
Anh ta đứng nhắm nhe mục tiêu từ xa rất lâu trước khi bắn.