nhắm nhe

  1. (infml.) viser à plusieurs reprises (avant de tirer)
  2. choisir d'avance (un parti à marier)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhắm nhe"

nhắm nhe
Anh ta đứng nhắm nhe mục tiêu từ xa rất lâu trước khi bắn.