nhặt nhạnh

Học thuật
Thân thiện
nhặt nhạnh

Một người nông dân nhặt nhạnh những công cụ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu gom, lượm lặt những thứ lặt vặt, rải rác để dọn dẹp cho gọn gàng: Hành động nhặt từng thứ nhỏ, rời rạc tập hợp lại, thường với mục đích dọn dẹp hoặc sắp xếp.
    • Thu thập, gom góp một cách tỉ mỉ, từng chút một: Hành động thu thập thông tin, kiến thức, hay của cải một cách chậm rãi, từ nhiều nguồn lẻ tẻ.
    • vét, thu gom hết tất cả (mang sắc thái tiêu cực): Hành động lấy đi toàn bộ, không chừa lại thứ , thường lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau buổi học, các em học sinh cùng nhau nhặt nhạnh giấy rác trên sân trường. (Hành động thu gom rác rải rác để dọn dẹp.)
    • cụ nhặt nhạnh từng mẩu bánh mì vụn để cho chim ăn. (Hành động lượm lặt từng thứ nhỏ, tỉ mỉ.)
    • Anh phóng viên ấy nhặt nhạnh thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để viết bài. (Hành động thu thập thông tin rời rạc.)
    • nhặt nhạnh hết số tiền trong nhà rồi bỏ đi. (Hành động vét, lấy đi toàn bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhặt nhạnh" kiến thức: thu thập kiến thức một cách rời rạc, không hệ thống.
    • Anh ấy không qua trường lớp chính quy, chỉ toàn nhặt nhạnh kiến thức từ sách vở internet.
  • "nhặt nhạnh" kỷ niệm: gom nhặt, lưu giữ những kỷ niệm nhỏ bé, rải rác.
    • ấy thích nhặt nhạnh những kỷ niệm đẹp về tuổi thơ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhặt (đg): Hành động lượm lấy một hoặc vài thứ rơi rớt, rải rác. Nghĩa hẹp cụ thể hơn nhặt nhạnh.
    • Nhặt một cây bút, nhặt rác.
  • Lượm lặt (đg): Gần nghĩa với nhặt nhạnh, chỉ việc thu gom những thứ rời rạc, vụn vặt.
    • Lượm lặt thông tin, lượm lặt kinh nghiệm.
  • Thu gom (đg): Tập hợp lại thành một nơi, một chỗ. Có thể dùng cho vật lớn, số lượng nhiều, ít mang sắc thái tỉ mỉ như nhặt nhạnh.
    • Thu gom phế liệu, thu gom phiếu bầu.
Từ đồng nghĩa
  • Lượm nhặt: (Từ đồng nghĩa gần nhất) Thu thập những thứ rời rạc, vụn vặt.
  • Gom góp: Tích cóp, thu thập từng ít một.
  • vét: (Nghĩa tiêu cực) Lấy hết tất cả, không chừa lại.
Từ trái nghĩa
  • Vứt bỏ: Ném đi, loại bỏ.
  • Xả rác: Làm cho rác thải rơi vãi, phân tán.
  • Phân tán: Làm cho rời rạc, chia ra nhiều nơi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Tích tiểu thành đại: (Thành ngữ Hán Việt) Gom góp cái nhỏ thành cái lớn. Có thể dùng để giải thích cho hành động nhặt nhạnh một cách kiên trì.
    • ấy nhặt nhạnh từng đồng tiết kiệm, đúng "tích tiểu thành đại".
nhặt nhạnh

Một người nông dân nhặt nhạnh những công cụ trên cánh đồng.

  1. đg. 1. Lượm lặt để thu gọn lại: Nhặt nhạnh hết xẻng cuốc vào. 2. vét: bao nhiêu tiền nhặt nhạnh đem đi cả.