nhặt nhạnh

  1. đg. 1. Lượm lặt để thu gọn lại: Nhặt nhạnh hết xẻng cuốc vào. 2. vét: bao nhiêu tiền nhặt nhạnh đem đi cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhặt nhạnh
Một người nông dân nhặt nhạnh những công cụ trên cánh đồng.