nhặt nhạnh

  1. ramasser
    • Nhặt nhạnh dụng cụ xếp gọn vào
      ramasser les outils et les ranger
    • bao nhiêu tiền nhặt nhạnh tất
      il a ramassé tout l'argent disponible

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhặt nhạnh
Một người nông dân nhặt nhạnh những công cụ trên cánh đồng.