nhẹn

nhẹn

Cậu bé ấy chân tay rất nhẹn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhẹn, linh hoạt: Chỉ sự nhanh chóng, hoạt bát trong cử chỉ, hành động hoặc phản ứng.
    • Mẫn tiệp, lanh lợi: Chỉ sự thông minh, hiểu nhanh ứng đối linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy chân tay rất nhẹn. (Cậu ấy chân tay rất nhanh nhẹn.)
    • cụ tuy già nhưng trí óc vẫn còn nhẹn lắm. ( cụ tuy già nhưng trí óc vẫn còn rất minh mẫn, lanh lợi.)
    • Anh ấy phản ứng nhẹn trước mọi tình huống. (Anh ấy phản ứng rất nhanh nhạy trước mọi tình huống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhanh nhẹn": (từ ghép thông dụng) diễn tả sự nhanh chóng hoạt bát một cách rõ rệt.

    • Người phục vụ rất nhanh nhẹn chu đáo. (Người phục vụ rất nhanh nhẹn chu đáo.)
  • "mắt nhẹn tay nhanh": (thành ngữ) chỉ sự quan sát tinh tường hành động nhanh chóng, khéo léo.

    • Công việc này đòi hỏi phải mắt nhẹn tay nhanh. (Công việc này đòi hỏi phải quan sát nhanh làm việc khéo léo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhanh nhẹn (tính từ): dạng phổ biến nhất, kết hợp giữa "nhanh" "nhẹn".
  • Linh hoạt (tính từ): khả năng thích ứng thay đổi dễ dàng.
  • Mẫn tiệp (tính từ): (từ Hán Việt) thông minh, sáng suốt, hiểu nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Lanh lợi: thông minh, nhanh trí.
  • Hoạt bát: năng động, nhanh nhảu.
  • Nhanh nhảu: nhanh trong cử chỉ lời nói (đôi khi mang sắc thái hơi thiếu chín chắn).
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: cử chỉ, hành động hoặc suy nghĩ không nhanh.
  • Đần độn: chậm hiểu, kém thông minh.
  • Ù : chậm chạp, thiếu linh hoạt.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn nhanh nhẹn, làm chậm chạp": (thành ngữ) chê người chỉ biết hưởng thụ chứ không chịu làm việc.
  • "Nhẹn như sóc": (so sánh) sự nhanh nhẹn, linh hoạt như con sóc.