nhen

Học thuật
Thân thiện
nhen

Lửa mới nhen trong lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu cháy lên, làm cho bắt đầu cháy lên: Hành động làm cho lửa bắt đầu xuất hiện cháy lên từ một nguồn lửa nhỏ, thường bằng cách cung cấp nhiên liệu dễ cháy điều kiện thích hợp (như gió nhẹ).
    • Gây dựng, khơi dậy một cảm xúc, ý tưởng nhỏ bé ban đầu: Nghĩa mở rộng, chỉ việc tạo ra hoặc làm xuất hiện một thứ đó còn nhỏ, mới manh nha.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoại khéo léo nhen bếp củi mỗi sáng. ( ngoại khéo léo nhóm bếp củi mỗi sáng.)
    • Chỉ một tia lửa nhỏ cũng đủ để nhen lên ngọn lửa lớn. (Chỉ một tia lửa nhỏ cũng đủ để bắt lửa thành ngọn lửa lớn.)
    • Câu chuyện của ông đã nhen lên trong tôi niềm đam mê khám phá. (Câu chuyện của ông đã khơi dậy trong tôi niềm đam mê khám phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhen nhóm": (thường dùng cho cảm xúc, hy vọng, ý định) bắt đầu xuất hiện phát triển một cách âm thầm, nhỏ bé.
    • Một tia hy vọng mới nhen nhóm trong lòng ấy. (Một tia hy vọng mới bắt đầu chớm nở trong lòng ấy.)
  • "nhen lửa": nhóm lửa, tạo ra lửa.
    • Anh ấy vào rừng kiếm củi khô để nhen lửa sưởi ấm. (Anh ấy vào rừng tìm củi khô để nhóm lửa sưởi ấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhóm (động từ): có nghĩa tương tự "nhen" khi chỉ hành động làm cho lửa cháy lên, nhưng "nhóm" thường mang tính chất hành động rõ ràng, cụ thể hơn.
  • Châm (động từ): châm lửa, thường dùng với que diêm, bật lửa để tạo lửa trực tiếp.
  • Khơi (động từ): khơi dậy, khơi nguồn; thường dùng cho cảm xúc, truyền thống hơn lửa thực.
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm (lửa, bếp).
  • Châm (lửa).
  • Khơi dậy (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhen lên: nhấn mạnh hành động làm cho thứ đó (lửa, cảm xúc) bùng lên.
    • Lời nói vô tình của anh đã nhen lên mối bất hòa. (Lời nói vô tình của anh đã châm ngòi cho mối bất hòa.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhen nhúm: (thường dùng) chỉ sự bắt đầu hình thành, xuất hiện một cách khiêm tốn, nhỏ bé của một thứ đó (cơ nghiệp, tài sản, hy vọng).
    • ngơi này do hai vợ chồng nhen nhúm từ tay trắng. ( ngơi này do hai vợ chồng gây dựng từ tay trắng.)
nhen

Lửa mới nhen trong lò sưởi.

  1. đg. Bắt đầu cháy lên: Lửa mới nhen.