nhể

  1. đg. Khêu ra bằng một mũi nhọn: Nhể gai; Nhể ốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhể"

Proverbs and Idioms

nhể
Một người đàn ông dùng cây tăm để nhể một cái gai nhỏ trên ngón tay.