nho

  1. d. Loài cây leo, quả vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
  2. d. Người làm thuê đơn từ giấy máphủ huyện (xưa).
  3. d. Người học giả theo triết học Khổng giáo : Nhà nho. Mực nho: Mực đóng thành thỏi rắn, mài với nước để viết bút lông hoặc để vẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nho
Một chùm nho tím được đặt trên chiếc đĩa trắng.