nhỉnh

  1. un peu plus grand
    • Con gà trống này trông nhỉnh hơn con kia
      ce coq paraît un peu plus grand que l'autre
    • nhinh nhỉnh
      (redoublement sens atténué) un tout petit peu plus grand

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhỉnh
Cô chị nhỉnh hơn cô em một chút.