nhọc nhằn

  1. pénible
    • Công việc nhọc nhằn
      travail pénible

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhọc nhằn
Người nông dân làm việc nhọc nhằn trên cánh đồng dưới ánh mặt trời.