nhộn

  1. faire du remue ménage
    • Làm gì nhộn lên thế ?
      pouquoi tout ce remue ménage ?
  2. être trouble; être agité de troubles
    • Dạo này vùng ấy nhộn đấy
      ces derniers temps cette région est agitée de troubles

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhộn
Bọn trẻ chơi đùa nhộn nhịp trong công viên.