nhộn

  1. tt. 1. ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên: Đám trẻ làm nhộn cả góc hội trường. 2. tính chất vui vẻ, hài hước tạo nên không khí vui tươi, thoải mái: Tính anh ta rất nhộn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhộn"

nhộn
Bọn trẻ chơi đùa nhộn nhịp trong công viên.