Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
nhỡ tàu
Jump to user comments
version="1.0"?>
đg. 1. Đến muộn, sau khi tàu đã chạy. 2. Bỏ qua một dịp làm được việc (thtục): Định mua xe đạp nhưng nhỡ tàu, đến nơi vừa hết.
Related search result for
"nhỡ tàu"
Words pronounced/spelled similarly to
"nhỡ tàu"
:
nhà tiêu
nhà tu
nhà tù
nhã thú
Nhan Tử
Nhan Tử
nhân từ
nhất tự
nhỡ tàu
nhừ tử
Comments and discussion on the word
"nhỡ tàu"