nhợt nhạt

  1. Very pale
    • Mới ốm dậy nước da nhợt nhạt
      To look pale, recovering from and illness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhợt nhạt"

nhợt nhạt
Mặt cô ấy trông nhợt nhạt sau cơn ốm.