nhức đầu

  1. avoir mal à la tête
  2. (med.) céphalée; céphalalgie
    • nhức nửa đầu
      hémicranie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhức đầu"

Proverbs and Idioms

nhức đầu
Tôi bị nhức đầu sau khi học bài quá lâu.