nhai lại

  1. Nói những động vật như trâu, ... dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lạira miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, ...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhai lại
Một con bò đang nhai lại cỏ trong chuồng.