nhay nháy

  1. Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần: Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhay nháy"