nhiễu chuyện

  1. (cũng nói nhiễu sự) apporter des complications inutiles; compliquer les choses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhiễu chuyện"

nhiễu chuyện
Một đứa trẻ liên tục nhiễu chuyện khi anh trai đang làm bài tập.