nhiễu xạ
Học thuậtThân thiện
Một chùm tia laser màu đỏ chiếu qua một khe hẹp tạo ra nhiễu xạ trên màn chắn.
Định nghĩa
- Danh từ (Vật lý học):
- Hiện tượng nhiễu xạ: Hiện tượng sóng (như ánh sáng, âm thanh) bị lệch hướng lan truyền, uốn cong và lan tỏa ra khi gặp vật cản có kích thước tương đương với bước sóng của nó hoặc khi đi qua một khe hẹp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua một khe hẹp tạo ra các vân sáng tối xen kẽ.
- Sóng âm thanh cũng có thể bị nhiễu xạ khi đi qua một cánh cửa hé mở.
- Kính hiển vi điện tử sử dụng hiện tượng nhiễu xạ của chùm electron để quan sát cấu trúc vật chất.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhiễu xạ Bragg": Một hiện tượng nhiễu xạ đặc biệt của sóng (thường là tia X) trên các mặt tinh thể có khoảng cách đều đặn, được dùng để phân tích cấu trúc tinh thể.
- Phương pháp nhiễu xạ tia X dựa trên hiện tượng nhiễu xạ Bragg.
- "Giới hạn nhiễu xạ": Giới hạn về độ phân giải của một hệ quang học do chính bản chất sóng của ánh sáng gây ra.
- Độ phân giải của kính hiển vi quang học bị giới hạn bởi giới hạn nhiễu xạ.
Biến thể và từ gần giống
- Nhiễu xạ học (danh từ): Ngành nghiên cứu về hiện tượng nhiễu xạ.
- Giao thoa (danh từ): Một hiện tượng sóng khác thường đi kèm với nhiễu xạ, xảy ra khi hai hay nhiều sóng kết hợp chồng lên nhau.
Từ đồng nghĩa
- Uốn cong sóng (cụm từ giải thích): Cách mô tả đơn giản cho hiện tượng sóng bị bẻ cong khi gặp vật cản.
- Lan tỏa qua khe (cụm từ giải thích): Mô tả đặc tính của sóng khi đi qua một khe hở.
Các cụm từ liên quan
- Có tính nhiễu xạ (tính từ): Dùng để mô tả khả năng gây ra hoặc liên quan đến hiện tượng nhiễu xạ.
- Hệ thống quang học này có tính nhiễu xạ rất rõ rệt.
- Bị nhiễu xạ (động từ, dạng bị động): Trạng thái của sóng sau khi xảy ra hiện tượng nhiễu xạ.
- Chùm tia laser đã bị nhiễu xạ sau khi đi qua cách tử.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trong đời sống hàng ngày trực tiếp sử dụng từ "nhiễu xạ" do đây là thuật ngữ chuyên ngành.)
Một chùm tia laser màu đỏ chiếu qua một khe hẹp tạo ra nhiễu xạ trên màn chắn.
- (lý) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.