nhoe'

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiếng kêu chói tai, the thé: Dùng để mô tả âm thanh cao, sắc, chói tai, thường phát ra đột ngột, gây khó chịu.
    • Tiếng khóc, tiếng la hét của trẻ con: Thường dùng để tả tiếng khóc hoặc la hét the thé, dai dẳng của trẻ nhỏ.
  2. Động từ:

    • Kêu lên một tiếng the thé, chói tai: Hành động phát ra một âm thanh cao, sắc đột ngột, thường do bị đau, giật mình hoặc phản ứng mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng trẻ con khóc nghe thật nhoe. (Tiếng trẻ con khóc nghe thật chói tai.)
    • Đừng nói giọng nhoe như thế! (Đừng nói giọng the thé như thế!)
  • Động từ:

    • Đứa bé nhoe lên khi bị ong đốt. (Đứa bé kêu the thé lên khi bị ong đốt.)
    • ấy nhoe lên sợ hãi khi nhìn thấy con gián. ( ấy kêu chói tai lên sợ hãi khi nhìn thấy con gián.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhoe nhóe" (từ láy, ý tăng): Tiếng kêu hoặc khóc dai dẳng, lặp đi lặp lại một cách the thé, khó chịu.
    • Đứa trẻ cứ khóc nhoe nhóe cả buổi chiều. (Đứa trẻ cứ khóc dai dẳng, the thé cả buổi chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhóe (động từ): Có nghĩa tương tự "nhoe", chỉ tiếng kêu the thé, đột ngột.

    • kêu nhóe lên bị dẫm phải chân. ( kêu the thé lên bị dẫm phải chân.)
  • Nhè (động từ): Khóc lóc, làm nũng (thường dùng cho trẻ con), sắc thái nhẹ hơn thường không nhấn mạnh độ chói tai như "nhoe".

    • Đứa bé nhè mẹ đòi mua đồ chơi. (Đứa bé làm nũng mẹ đòi mua đồ chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • The thé: (tính từ/trạng từ) Chỉ giọng nói hoặc âm thanh cao, sắc, vang lên.
  • Chói tai: (tính từ) Âm thanh gây cảm giác khó chịu cho tai.
  • Ét éc: (tính từ) Tiếng kêu chói tai, thường của lợn; dùng von cho tiếng người.
Thành ngữ liên quan
  • Khóc nhoe: Khóc lóc một cách ồn ào, the thé dai dẳng.
    • Đứa trẻ khóc nhoe đòi về nhà. (Đứa trẻ khóc lóc the thé đòi về nhà.)