nhoe'
Định nghĩa
Tính từ:
- Tiếng kêu chói tai, the thé: Dùng để mô tả âm thanh cao, sắc, chói tai, thường phát ra đột ngột, gây khó chịu.
- Tiếng khóc, tiếng la hét của trẻ con: Thường dùng để tả tiếng khóc hoặc la hét the thé, dai dẳng của trẻ nhỏ.
Động từ:
- Kêu lên một tiếng the thé, chói tai: Hành động phát ra một âm thanh cao, sắc và đột ngột, thường do bị đau, giật mình hoặc phản ứng mạnh.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Tiếng trẻ con khóc nghe thật nhoe. (Tiếng trẻ con khóc nghe thật chói tai.)
- Đừng nói giọng nhoe như thế! (Đừng nói giọng the thé như thế!)
Động từ:
- Đứa bé nhoe lên khi bị ong đốt. (Đứa bé kêu the thé lên khi bị ong đốt.)
- Cô ấy nhoe lên vì sợ hãi khi nhìn thấy con gián. (Cô ấy kêu chói tai lên vì sợ hãi khi nhìn thấy con gián.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhoe nhóe" (từ láy, ý tăng): Tiếng kêu hoặc khóc dai dẳng, lặp đi lặp lại một cách the thé, khó chịu.
- Đứa trẻ cứ khóc nhoe nhóe cả buổi chiều. (Đứa trẻ cứ khóc dai dẳng, the thé cả buổi chiều.)
Biến thể và từ gần giống
Nhóe (động từ): Có nghĩa tương tự "nhoe", chỉ tiếng kêu the thé, đột ngột.
- Nó kêu nhóe lên vì bị dẫm phải chân. (Nó kêu the thé lên vì bị dẫm phải chân.)
Nhè (động từ): Khóc lóc, làm nũng (thường dùng cho trẻ con), có sắc thái nhẹ hơn và thường không nhấn mạnh độ chói tai như "nhoe".
- Đứa bé nhè mẹ đòi mua đồ chơi. (Đứa bé làm nũng mẹ đòi mua đồ chơi.)
Từ đồng nghĩa
- The thé: (tính từ/trạng từ) Chỉ giọng nói hoặc âm thanh cao, sắc, vang lên.
- Chói tai: (tính từ) Âm thanh gây cảm giác khó chịu cho tai.
- Ét éc: (tính từ) Tiếng kêu chói tai, thường của lợn; dùng ví von cho tiếng người.
Thành ngữ liên quan
- Khóc nhoe: Khóc lóc một cách ồn ào, the thé và dai dẳng.
- Đứa trẻ khóc nhoe đòi về nhà. (Đứa trẻ khóc lóc the thé đòi về nhà.)