nhoáy

Học thuật
Thân thiện
nhoáy

Viết nhoáy một cái là xong.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Rất nhanh, trong chốc lát: Diễn tả một hành động diễn ra cực kỳ nhanh chóng, chỉ trong một khoảnh khắc rất ngắn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy tính toán nhoáy một cái đã ra kết quả.
    • vẽ nhoáy vài đường thành hình một con mèo.
    • Chiếc xe vụt nhoáy qua trước mặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhoay nhoáy": (từ láy, nhấn mạnh) rất nhanh, liên tục linh hoạt.
    • Đôi mắt mở to nhìn quanh nhoay nhoáy.
    • Bàn tay thợ thêu làm việc nhoay nhoáy.
Biến thể từ gần giống
  • Nhoay nhoáy (ph.): Dạng láy, nhấn mạnh hơn tính chất nhanh liên tục của hành động.
  • Nhoáng (ph.): Thoáng qua rất nhanh.
  • Vụt (ph., đt.): Di chuyển hoặc hành động rất nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh: Tốc độ cao.
  • Thoắt: Rất nhanh, trong chớp mắt.
  • Chớp nhoáng: Cực kỳ nhanh.
Từ trái nghĩa
  • Chậm: Tốc độ thấp.
  • Ì ạch: Chậm chạp, nặng nề.
  • Lờ đờ: Chậm chạp, thiếu sinh khí.
nhoáy

Viết nhoáy một cái là xong.

  1. ph. Cg. Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm: Viết nhoáy một cái xong.

Từ chứa "nhoáy"

Từ có nhắc đến "nhoáy"