nhoáy

  1. ph. Cg. Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm: Viết nhoáy một cái xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhoáy"

Từ có nhắc đến "nhoáy"

nhoáy
Viết nhoáy một cái là xong.