nhoáy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Rất nhanh, trong chốc lát: Diễn tả một hành động diễn ra cực kỳ nhanh chóng, chỉ trong một khoảnh khắc rất ngắn.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Anh ấy tính toán nhoáy một cái đã ra kết quả.
- Cô bé vẽ nhoáy vài đường là thành hình một con mèo.
- Chiếc xe vụt nhoáy qua trước mặt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhoay nhoáy": (từ láy, nhấn mạnh) rất nhanh, liên tục và linh hoạt.
- Đôi mắt bé mở to nhìn quanh nhoay nhoáy.
- Bàn tay thợ thêu làm việc nhoay nhoáy.
Biến thể và từ gần giống
- Nhoay nhoáy (ph.): Dạng láy, nhấn mạnh hơn tính chất nhanh và liên tục của hành động.
- Nhoáng (ph.): Thoáng qua rất nhanh.
- Vụt (ph., đt.): Di chuyển hoặc hành động rất nhanh.
Từ đồng nghĩa
- Nhanh: Tốc độ cao.
- Thoắt: Rất nhanh, trong chớp mắt.
- Chớp nhoáng: Cực kỳ nhanh.
Từ trái nghĩa
- Chậm: Tốc độ thấp.
- Ì ạch: Chậm chạp, nặng nề.
- Lờ đờ: Chậm chạp, thiếu sinh khí.
- ph. Cg. Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm: Viết nhoáy một cái là xong.