nhay

  1. đgt 1. Nói chó cắn dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ : Chó nhay cái giẻ. 2. Cứa đi cứa lại: Dao nhay mãi miếng da không đứt. 3. Hưởng chút quyền lợi: Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhay"

nhay
Con chó nhay một chiếc giày cũ trong sân.