nhè

  1. đg. Chỉ nhằm vào một chỗ: Nhè đầu đánh.
  2. đg. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng: Nhè cả ngày; khóc nhè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhè"

nhè
Bé nhè mẹ mua cho một món đồ chơi.