nhơn

  1. (địa phương) như nhân nhơn nhơn
  2. Put on a brazen face
    • Bị mẹ mắng cứ nhơn nhơn
      To put on a brazen face though scolded by one's mother

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhơn
Một người ăn ở có nhơn được mọi người quý mến.