nhạo

Học thuật
Thân thiện
nhạo

Một nhóm bạn cười nhạo cậu bé vì chiếc áo mới của cậu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ý mỉa mai, coi thường, chế giễu một cách ác ý: Hành động cười cợt, nói năng hoặc thái độ để làm cho người khác cảm thấy xấu hổ, tức giận bị coi thường.
  2. Danh từ (, phương ngữ):
    • Đồ vật bằng sứ hoặc kim loại, hình dáng nhỏ, thường vòi, dùng để đựng rượu khi uống: Một loại ấm rượu cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đám đông cười nhạo người diễn giả phát âm sai. (Họ cười một cách chế giễu.)
    • thường bị bạn nhạo "mọt sách". (Bạn dùng biệt danh đó để chế giễu, mỉa mai.)
    • Đừng nhạo người khác khi họ gặp thất bại. (Không nên thái độ coi thường, mỉa mai.)
  • Danh từ ():
    • Ông cụ nâng nhạo rượu lên mời khách. (Ông cụ nâng chiếc bình rượu nhỏ lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cười nhạo": Cười một cách công khai để chế giễu, tỏ ý khinh miệt.
    • Tiếng cười nhạo vang lên từ phía sau khi anh ấy vấp ngã.
  • "chế nhạo" (từ gần nghĩa, thường dùng): Chế giễu, nhạo báng.
    • Hành động chế nhạo người khuyết tật cùng đáng lên án.
Biến thể từ gần giống
  • Nhạo báng (động từ): Có nghĩa mạnh hơn "nhạo", chỉ sự chế giễu, sỉ nhục một cách thô bạo hệ thống.
    • Bài báo ngôn từ nhạo báng các giá trị truyền thống.
  • Giễu (động từ): Chế giễu, châm chọc (có thể ít ác ý hơn "nhạo").
    • Anh ấy thích giễu cợt những thói tật xấu trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Chế giễu: Làm trò cười, châm chọc.
  • Mỉa mai: Nói hoặc viết một cách gián tiếp để chê bai, chế nhạo.
  • Châm chọc: Nói kháy, nói móc một cách nhẹ nhàng nhưng khiến người khác khó chịu.
  • Bỡn cợt (ít dùng): Đùa cợt, không nghiêm trang.
Từ trái nghĩa
  • Tôn trọng: Coi trọng đối xử đúng mực.
  • Khen ngợi: Dùng lời nói tốt đẹp để biểu dương.
  • Đồng cảm: Hiểu chia sẻ cảm xúc với người khác.
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa động từ "nhạo" nghĩa phổ biến hiện đại, thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự ác ý, thiếu tôn trọng.
  • Nghĩa danh từ "nhạo" (chỉ đồ đựng rượu) ngày nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông, chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ hoặc phương ngữ.
nhạo

Một nhóm bạn cười nhạo cậu bé vì chiếc áo mới của cậu.

  1. 1 đgt. Tỏ ý mỉa mai, coi thường: cười nhạo.
  2. 2 dt., , đphg Bình nhỏ vòi dùng để đựng rượu: Rượu hồng đào trút nhào vào nhạo, Kiếm nơi nào nhơn đạo hơn anh (cd.).