nhạo

  1. 1 đgt. Tỏ ý mỉa mai, coi thường: cười nhạo.
  2. 2 dt., , đphg Bình nhỏ vòi dùng để đựng rượu: Rượu hồng đào trút nhào vào nhạo, Kiếm nơi nào nhơn đạo hơn anh (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhạo"

nhạo
Một nhóm bạn cười nhạo cậu bé vì chiếc áo mới của cậu.